Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

stifle

/ˈstaɪ.fəl/

stifle

động từ · verb

  1. dập tắt, cản trở, làm kìm hãm

Ví dụ

  • Aggressive efforts to manage workplace behavior can inadvertently stifle creative thinking.Những nỗ lực thái quá nhằm quản lý hành vi tại nơi làm việc có thể vô tình dập tắt tư duy sáng tạo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi