Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

interject

/ˌɪn.təˈdʒekt/

động từ · verb

  1. ngắt lời, chen ngang

Ví dụ

  • She raised her hand to interject with an important question.Cô ấy giơ tay để chen vào một câu hỏi quan trọng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi