Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

jupiter

/ˈdʒuːpɪtə(r)/

jupiter

danh từ · noun

  1. Sao Mộc

Ví dụ

  • Jupiter is the largest planet in the solar system.Sao Mộc là hành tinh lớn nhất trong hệ mặt trời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi