Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

keyboard

/ˈkiː.bɔːd/

keyboard

danh từ · noun

  1. bàn phím

Ví dụ

  • I use the keyboard to type my answers.Tớ dùng bàn phím để gõ câu trả lời của mình.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi