Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

lament

/ləˈment/

động từ · verb

  1. than thở, tiếc nuối

Ví dụ

  • The director lamented the lost opportunities during the crisis.Giám đốc đã tiếc nuối những cơ hội bị bỏ lỡ trong thời kỳ khủng hoảng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi