Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

negligent

/ˈneɡlɪdʒənt/

tính từ · adjective

  1. cẩu thả, lơ đễnh

Ví dụ

  • The auditor was found negligent in reviewing the report.Kiểm toán viên bị phát hiện là đã cẩu thả khi xem xét báo cáo.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi