Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

landmark

/ˈlændmɑːrk/

landmark

danh từ · noun

  1. địa danh, công trình nổi tiếng

Ví dụ

  • The Eiffel Tower is a famous landmark.Tháp Eiffel là một địa danh nổi tiếng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi