Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

laugh

/lɑːf/

laugh

động từ · verb

  1. cười lớn

Ví dụ

  • They laughed at the funny joke.Họ đã cười lớn vì trò đùa hài hước.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi