Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

longevity

/lɒnˈdʒevəti/

longevity

danh từ · noun

  1. tuổi thọ, sự sống lâu

Ví dụ

  • A balanced diet and low stress levels contribute to human longevity.Chế độ ăn cân bằng và mức độ căng thẳng thấp góp phần kéo dài tuổi thọ con người.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi