Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

malignant

/məˈlɪɡ.nənt/

malignant

tính từ · adjective

  1. ác tính

Ví dụ

  • The biopsy showed that the tumor was not malignant.Kết quả sinh thiết cho thấy khối u không phải là ác tính.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi