Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

troubling

/ˈtrʌb.əl.ɪŋ/

troubling

tính từ · adjective

  1. gây lo âu, đáng bận tâm

Ví dụ

  • The doctor discussed the troubling symptoms with the medical team.Bác sĩ đã thảo luận về các triệu chứng đáng bận tâm với đội ngũ y tế.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi