Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

manage

/ˈmæn.ɪdʒ/

manage

động từ · verb

  1. xoay xở, hoàn thành việc khó

Ví dụ

  • He managed to solve the problem quickly.Anh ấy đã xoay xở giải quyết vấn đề nhanh chóng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi