Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

mediator

/ˈmiːdieɪtər/

mediator

danh từ · noun

  1. người hòa giải

Ví dụ

  • The teacher acted as a mediator between the two students.Giáo viên đã đóng vai trò là người hòa giải giữa hai học sinh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi