Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

memorise

/ˈmem.ə.raɪz/

memorise

động từ · verb

  1. học thuộc lòng, ghi nhớ

Ví dụ

  • Students had to memorise long poems in class.Học sinh từng phải học thuộc lòng những bài thơ dài ở lớp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi