Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

methodology

/ˌmeθ.əˈdɒl.ə.dʒi/

methodology

danh từ · noun

  1. phương pháp luận

Ví dụ

  • The researchers adopted a novel methodology to analyze data.Các nhà nghiên cứu đã áp dụng một phương pháp luận mới để phân tích dữ liệu.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi