Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monograph

/ˈmɒn.ə.ɡrɑːf/

monograph

danh từ · noun

  1. chuyên khảo, bài nghiên cứu chuyên đề

Ví dụ

  • The student has written a monograph on solar energy.Sinh viên đó đã viết một bài chuyên khảo về năng lượng mặt trời.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi