monolith
/ˈmɑː.nə.lɪθ/
danh từ · noun
- hệ thống phần mềm kiến trúc khối tập trung
Ví dụ
- Migrating from a monolith to distributed services requires careful planning.Chuyển đổi từ một hệ thống kiến trúc khối sang các dịch vụ phân tán đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.