Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monolith

/ˈmɑː.nə.lɪθ/

monolith

danh từ · noun

  1. hệ thống phần mềm kiến trúc khối tập trung

Ví dụ

  • Migrating from a monolith to distributed services requires careful planning.Chuyển đổi từ một hệ thống kiến trúc khối sang các dịch vụ phân tán đòi hỏi sự lập kế hoạch cẩn thận.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi