Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

regression

/rɪˈɡreʃ.ən/

regression

danh từ · noun

  1. lỗi tái diễn / sự thoái lùi tính năng sau khi nâng cấp code

Ví dụ

  • Automated integration tests help prevent performance regression.Các bài kiểm thử tích hợp tự động giúp ngăn ngừa lỗi thoái lùi hiệu năng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi