regression
/rɪˈɡreʃ.ən/
danh từ · noun
- lỗi tái diễn / sự thoái lùi tính năng sau khi nâng cấp code
Ví dụ
- Automated integration tests help prevent performance regression.Các bài kiểm thử tích hợp tự động giúp ngăn ngừa lỗi thoái lùi hiệu năng.
/rɪˈɡreʃ.ən/