Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

monthly

/ˈmʌnθli/

monthly

tính từ · adjective

  1. Hàng tháng

Ví dụ

  • They hold a monthly meeting.Họ tổ chức một cuộc họp hàng tháng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi