Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

muggy

/ˈmʌɡ.i/

muggy

tính từ · adjective

  1. oi bức, oi nồng (thời tiết)

Ví dụ

  • It is quite muggy in the office because the air conditioner is off.Trong văn phòng khá oi bức vì máy điều hòa đang tắt.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi