Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

nickname

/ˈnɪk.neɪm/

nickname

danh từ · noun

  1. biệt danh, tên thân mật

Ví dụ

  • His nickname at school is Sunny.Biệt danh của cậu ấy ở trường là Sunny.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi