Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

objectivity

/ˌɒb.dʒekˈtɪv.ə.ti/

objectivity

danh từ · noun

  1. tính khách quan

Ví dụ

  • Passive structures help maintain scientific objectivity.Các cấu trúc bị động giúp duy trì tính khách quan khoa học.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi