Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

omnivore

/ˈɑːmnɪvɔːr/

omnivore

danh từ · noun

  1. động vật ăn tạp

Ví dụ

  • Bears are omnivores because they eat berries as well as fish.Gấu là động vật ăn tạp vì chúng ăn cả quả mộng lẫn cá.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi