Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

ornate

/ɔːˈneɪt/

ornate

tính từ · adjective

  1. trang trí cầu kỳ, trang hoàng tỉ mỉ

Ví dụ

  • Many stave churches featured ornate carvings on their roof ridges.Nhiều nhà thờ cột gỗ có các chạm khắc trang trí cầu kỳ trên nóc mái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi