Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

timber

/ˈtɪm.bər/

timber

danh từ · noun

  1. gỗ xây dựng, gỗ tròn

Ví dụ

  • Instead of using stone, workers crafted these impressive structures entirely out of timber.Thay vì dùng đá, người thợ đã chế tác các công trình ấn tượng này hoàn toàn bằng gỗ xây dựng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi