Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

overbook

/ˌoʊ.vɚˈbʊk/

động từ · verb

  1. đặt quá số lượng hiện có

Ví dụ

  • Airlines often overbook flights to compensate for no-shows.Các hãng hàng không thường bán quá số vé hiện có để bù đắp cho những người không đến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi