Type a keyword to start searching.

‹ Từ điển

overeat

/ˌəʊ.vərˈiːt/

động từ · verb

  1. ăn quá nhiều

Ví dụ

  • You should not overeat before bed.Bạn không nên ăn quá nhiều trước khi đi ngủ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi