Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pad

/pæd/

pad

danh từ · noun

  1. tập giấy ghi chép, sổ tay

Ví dụ

  • She took notes on a pad during the meeting.Cô ấy ghi chép vào một tập giấy trong suốt cuộc họp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi