Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

quay

/kiː/

quay

danh từ · noun

  1. bến cảng

Ví dụ

  • The shipment arrived safely at the quay yesterday.Lô hàng đã đến bến cảng an toàn vào ngày hôm qua.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi