Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pantry

/ˈpæntri/

pantry

danh từ · noun

  1. phòng ăn nhẹ, căn bếp nhỏ ở văn phòng

Ví dụ

  • Workforce members may utilize the small pantry in Zone 2.Nhân viên có thể sử dụng phòng ăn nhẹ nhỏ ở Zone 2.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi