Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

undergo

/ˌʌndərˈɡoʊ/

undergo

động từ · verb

  1. trải qua (bảo trì, sửa chữa, trải nghiệm)

Ví dụ

  • The primary breakroom in Zone 3 will undergo urgent plumbing maintenance.Phòng nghỉ chính ở Zone 3 sẽ trải qua đợt bảo trì đường ống nước khẩn cấp.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi