Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

partnership

/ˈpɑːt.nə.ʃɪp/

partnership

danh từ · noun

  1. quan hệ đối tác

Ví dụ

  • The board agreed on entering a new strategic partnership.Hội đồng quản trị đã đồng ý tham gia vào một mối quan hệ đối tác chiến lược mới.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi