Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

photography

/fəˈtɒɡ.rə.fi/

photography

danh từ · noun

  1. nhiếp ảnh

Ví dụ

  • He takes a class to improve his photography skills.Cậu ấy tham gia một lớp học để nâng cao kỹ năng nhiếp ảnh.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi