Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

politics

/ˈpɒl.ə.tɪks/

politics

danh từ · noun

  1. chính trị

Ví dụ

  • Understanding regional politics is important for diplomatic relations.Hiểu biết chính trị khu vực là điều quan trọng đối với các quan hệ ngoại giao.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi