Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

promote

/prəˈməʊt/

promote

động từ · verb

  1. thúc đẩy, quảng bá

Ví dụ

  • ASEAN aims to promote solidarity and peace among members.ASEAN hướng tới thúc đẩy sự đoàn kết và hòa bình giữa các thành viên.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi