Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

preferable

/ˈpref.ər.ə.bəl/

preferable

tính từ · adjective

  1. thích hợp hơn, được ưa chuộng hơn

Ví dụ

  • For heavy daily office use, Model C is preferable.Đối với nhu cầu sử dụng văn phòng hàng ngày nhiều, Mẫu C sẽ thích hợp hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi