Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

principle

/ˈprɪn.sə.pəl/

principle

danh từ · noun

  1. nguyên tắc

Ví dụ

  • Respecting national sovereignty is a basic principle of ASEAN.Tôn trọng chủ quyền quốc gia là nguyên tắc cơ bản của ASEAN.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi