Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

strengthen

/ˈstreŋ.θən/

strengthen

động từ · verb

  1. củng cố, tăng cường

Ví dụ

  • The summit aims to strengthen regional ties.Hội nghị thượng đỉnh nhằm củng cố mối quan hệ khu vực.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi