Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

publication

/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/

publication

danh từ · noun

  1. ấn phẩm

Ví dụ

  • This publication which features new research is popular.Ấn phẩm này cái mà trình bày nghiên cứu mới thì rất phổ biến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi