Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

publicize

/ˈpʌb.lɪ.saɪz/

publicize

động từ · verb

  1. quảng bá, truyền thông

Ví dụ

  • The team plan to publicize the event on social media.Đội ngũ lên kế hoạch quảng bá sự kiện trên mạng xã hội.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi