Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

pulse

/pʌls/

pulse

danh từ · noun

  1. nhịp mạch

Ví dụ

  • Please log the resident's pulse on the chart.Vui lòng ghi lại nhịp mạch của người bệnh vào phiếu theo dõi.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi