Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

punctuality

/ˌpʌŋk.tʃuˈæl.ə.ti/

punctuality

danh từ · noun

  1. sự đúng giờ

Ví dụ

  • Punctuality is highly valued in Western business environments.Sự đúng giờ được đánh giá rất cao trong môi trường kinh doanh phương Tây.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi