Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

qualified

/ˈkwɑː.lə.faɪd/

qualified

tính từ · adjective

  1. đủ năng lực, đủ trình độ chuyên môn

Ví dụ

  • She is highly qualified for the project manager position.Cô ấy rất đủ năng lực cho vị trí quản lý dự án.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi