Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

reach

/riːtʃ/

reach

động từ · verb

  1. đến, tới nơi

Ví dụ

  • You will reach the office on your left.Bạn sẽ đến văn phòng nằm ở bên tay trái.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi