Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

roundabout

/ˈraʊndəbaʊt/

roundabout

danh từ · noun

  1. vòng xuyến, bùng binh

Ví dụ

  • Turn right at the roundabout.Rẽ phải ở vòng xuyến.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi