Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

readability

/ˌriːdəˈbɪləti/

readability

danh từ · noun

  1. dễ đọc, độ dễ đọc (của code)

Ví dụ

  • Improving code readability helps the team maintain the project easily.Việc cải thiện độ dễ đọc của mã nguồn giúp đội ngũ bảo trì dự án dễ dàng hơn.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi