Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

refreshing

/rɪˈfreʃɪŋ/

refreshing

tính từ · adjective

  1. sảng khoái, tươi mới

Ví dụ

  • Taking a short break in the afternoon is a refreshing way to boost energy.Nghỉ ngơi ngắn vào buổi chiều là một cách sảng khoái để tăng cường năng lượng.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi