Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

refute

/rɪˈfjuːt/

refute

động từ · verb

  1. bác bỏ, phản bác

Ví dụ

  • Researchers used statistical data to refute the traditional assumption.Các nhà nghiên cứu đã dùng dữ liệu thống kê để bác bỏ giả định truyền thống.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi