unquestionably
/ʌnˈkwes.tʃə.nə.bli/
trạng từ · adverb
- không thể nghi ngờ, rõ ràng
Ví dụ
- Unquestionably, higher education enhances long-term job opportunities.Không thể nghi ngờ rằng, giáo dục đại học nâng cao cơ hội nghề nghiệp lâu dài.
/ʌnˈkwes.tʃə.nə.bli/