Gõ từ khoá để bắt đầu tìm.

‹ Từ điển

regroup

/ˌriːˈɡruːp/

regroup

động từ · verb

  1. tập hợp lại đoàn

Ví dụ

  • The guide asked everyone to regroup at four o'clock.Hướng dẫn viên yêu cầu mọi người tập hợp lại lúc bốn giờ.

🎮 Ôn từ bằng trò chơi